Tổng quan về sản phẩm
- Tốc độ không dây
- 2.4GHz: 300Mbps
- Anten
- External 4*5dBi antenna
- Kích thước
- 150*110*26mm Antenna: 175mm
Hỗ trợ tùy chỉnh OEM/ODM · Chấp nhận đơn hàng mẫu
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật được sao chép từ bảng dữ liệu xuất xưởng của mẫu này.
| tham số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ không dây | 2.4GHz: 300Mbps |
| Anten | External 4*5dBi antenna |
| Cổng Ethernet | 1*10/100M RJ45 WAN port 2*10/100M RJ45 LAN port 1*nano SIM card slot 1*Type-C 1*RESET button 1*DC power port |
| DDR / Flash | 128/16MB |
| Kích thước | 150*110*26mm Antenna: 175mm |
Bảng dữ liệu đầy đủ có sẵn theo yêu cầu
Vị trí trong dòng sản phẩm
Mẫu trung cấp của dòng — điểm cân bằng thường dùng cho phòng tiêu chuẩn và khu văn phòng.
CF-E13 · 16/22 · 2.4GHz: 300Mbps · —
So sánh trong cùng dòng
Các giá trị dưới đây lấy từ tài liệu của nhà sản xuất. Ô trống nghĩa là nhà sản xuất không công bố thông số đó cho mẫu này.
Tài liệu triển khai cho nhóm này
Giải pháp đề xuất
Phủ sóng WiFi trường học & ký túc xá
AP âm trần cho mỗi tầng giảng dạy, AP âm tường cho mỗi phòng ký túc xá, và AP ngoài trời cùng bridge kết nối phòng học, ký túc xá và sân thể thao thành một mạng.
/solutions/campus/Ghi chú kỹ thuật
Các loại anten — omni, định hướng và sector
Anten quyết định hướng truyền năng lượng. Anten đa hướng (omni) cho phủ sóng quanh một điểm, anten định hướng cho kết nối và khoảng cách, anten sector cho hành lang và khu vực rộng bằng phẳng.
/knowledge/antenna-types/Ghi chú kỹ thuật
Địa chỉ IP mặc định của Access Point — Cách tìm
Địa chỉ quản lý khác nhau theo nhà cung cấp và theo lô. Cách đáng tin cậy không phải là học thuộc một bảng, mà là nắm ba phương pháp: đọc nhãn, đọc gateway, hoặc khôi phục cài đặt gốc.
/knowledge/default-ip-address/