Tổng quan về sản phẩm
- Băng tần
- 2.4GHz/5.8GHz
- Anten
- /
- Kích thước
- 1200mm
Hỗ trợ tùy chỉnh OEM/ODM · Chấp nhận đơn hàng mẫu
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật được sao chép từ bảng dữ liệu xuất xưởng của mẫu này.
| tham số | Giá trị |
|---|---|
| Băng tần | 2.4GHz/5.8GHz |
| Anten | / |
| Giao diện | USB3.0 |
| Kích thước | 1200mm |
| Ứng dụng | Suitable for devices that require an extension of the USB interface |
Bảng dữ liệu đầy đủ có sẵn theo yêu cầu
Vị trí trong dòng sản phẩm
Mẫu phổ thông của dòng — dùng cho triển khai số lượng lớn với ngân sách hạn chế, khi mỗi phòng một radio là đủ.
CF-U315 V3 · 82/82 · — · 2.4GHz/5.8GHz
So sánh trong cùng dòng
Các giá trị dưới đây lấy từ tài liệu của nhà sản xuất. Ô trống nghĩa là nhà sản xuất không công bố thông số đó cho mẫu này.
| Model | Tốc độ không dây | Băng tần | Chuẩn | Cấp bảo vệ IP | Nguồn cấp |
|---|---|---|---|---|---|
| CF-ANT2508I | — | 2.4GHz/5.8GHz | — | — | — |
| CF-ANT2526I | — | 2.4GHz/5.8GHz | — | — | — |
| CF-ANT2546I | — | 2.4GHz/5.8GHz | — | — | — |
| CF-P10 V3 | — | — | — | — | — |
| CF-U315 V3 (mẫu này) | — | 2.4GHz/5.8GHz | — | — | — |
Tài liệu triển khai cho nhóm này
Giải pháp đề xuất
Phủ sóng toàn diện cho nhà ở & căn hộ
Với nhà lớn, nhà nhiều tầng và căn hộ cho thuê: AP âm tường và bộ lặp mở rộng vùng chết, router Mesh giữ chuyển vùng ổn định mà không cần đi lại cáp.
/solutions/home-apartment/Ghi chú kỹ thuật
Quy hoạch kênh và kiểm soát nhiễu
Mục tiêu của quy hoạch kênh không phải là tín hiệu mạnh nhất mà là khoảng cách vật lý đủ lớn giữa các AP cùng kênh. Nếu không đủ mật độ, tăng công suất chỉ tạo thêm nhiễu.
/knowledge/channel-planning/Ghi chú kỹ thuật
Một điểm truy cập (Access Point) xử lý được bao nhiêu thiết bị?
Các con số quảng cáo của nhà cung cấp là mức liên kết lý thuyết, không phải mức đồng thời khả dụng. Dung lượng thực phụ thuộc vào hỗn hợp lưu lượng: duyệt web, video, quét mã và roaming khác nhau nhiều cấp độ.
/knowledge/max-clients-per-access-point/